Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 冊sách

  1. 1

    sách

    Cái được tập hợp và in ấn từ chữ viết hoặc tranh vẽ v.v....

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글이나 그림 등을 인쇄하여 묶어 놓은 것.

    • Trên giá sách, nhiều loại sách được xếp chật kín.

    • Tôi đọc to sách cho đứa trẻ chưa biết chữ nghe.

  2. 2

    quyển, tập

    Đơn vị đếm sách cổ hoặc cái được gộp lại bởi nhiều trang giấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 옛 서적이나 여러 장의 종이를 하나로 묶은 것을 세는 단위.

    • Tài liệu đó vốn gồm 14 quyển nhưng hiện nay chỉ còn lại 11 quyển.

    • Truyền thuyết liên quan đến ngôi làng đó được ghi trong quyển 3, tập 4 của "Tuyển tập truyền thuyết dân gian".

  3. 3

    sách vở

    Từ thể hiện nghĩa "thư tịch".

    Định nghĩa tiếng Hàn: ‘서적’의 뜻을 나타내는 말.