Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

신문

báo, báo chí

Danh từGốc Hán: 新聞tân văn

  1. 1

    báo, báo chí

    Ấn phẩm định kì cho biết những việc mới đang xảy ra trên thế gian.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정기적으로 세상에서 일어나는 새로운 일들을 알려 주는 간행물.

    • Bài xã luận anh ấy gửi đã được đăng trên báo hôm nay.

    • Dạo này trên báo chẳng lúc nào ngớt tin về các vụ việc, tai nạn.

  2. 2

    giấy báo, tờ báo

    Giấy đăng các bài báo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 신문 기사를 실은 종이.

    • Chúng tôi trải báo lên bãi cỏ thay cho chiếu rồi ngồi.

    • Đứa bé lấy kéo cắt báo thành nhiều hình khác nhau để chơi.