Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 茶trà

  1. 1

    trà

    Đồ uống làm từ lá hoặc rễ cây, quả v.v.. có hương thơm hoặc vị ngon đem đun lên hoặc hãm để uống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋은 향기나 맛이 있는 식물의 잎이나 뿌리, 열매 등을 달이거나 우려서 만든 마실 것.

    • Sắp có khách đến, chuẩn bị trà đi.

    • Dạo này tôi uống trà thay cho cà phê.

2.Danh từGốc Hán: 車

  1. 1

    xe

    Vật có bánh xe dùng để chở người hoặc chất hành lý lên đó để chở đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바퀴가 달려 있어 사람이나 짐을 실어 나르는 기관.

    • Trong xe có hai người lớn và hai đứa trẻ.

    • Không thấy xe của bố, chắc là bố đã đi làm rồi.

  2. 2

    xe

    Đơn vị đếm phân lượng người hoặc đồ vật chất lên xe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 물건을 차에 실어 그 분량을 세는 단위.

    • Đồ chuyển nhà nhiều đến mức có lẽ phải hai xe mới chở hết.

    • Chủ siêu thị đã mua một xe đầy cải thảo từ nơi sản xuất về.

  3. 3

    xe

    Từ chỉ quân có chữ "xe" trong trờ chơi gồm ba mươi hai quân được chia làm quân đỏ và quân xanh và chơi trên một phản để phân chia thắng bại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 장기의 말 중에서 ‘車’ 자를 새긴 말.

    • Chiếu tướng đây, đỡ quân xe đi.

    • Mỗi bên có hai quân xe.