Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 麥酒mạch tửu

  1. 1

    bia

    Loại rượu có bọt được làm bằng cách thêm nước, hơi ga, vị đắng vào lúa mạch lên men.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 발효시킨 보리에 물과 쓴 맛과 탄산을 더하여 만든 거품이 나는 술.

    • Bia rót ra cốc để lâu bị hết ga nên không ngon.

    • Tôi không uống được rượu mạnh nên thích bia nhẹ hơn rượu soju nặng.