Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 飮料ẩm liệu
- 1
nước uống
Nước hay mọi chất lỏng uống được như nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물이나 물처럼 마시는 모든 액체.
Dạo này có nhiều loại đồ uống tốt cho sức khỏe làm từ rau xay.
Có lẽ bữa trưa ăn mặn nên tôi khát nước và cứ uống đồ uống liên tục.