Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nước
Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị có ở sông, hồ, biển, nước ngầm...
Định nghĩa tiếng Hàn: 강, 호수, 바다, 지하수 등에 있으며 순수한 것은 빛깔, 냄새, 맛이 없고 투명한 액체.
Sau khi tập thể dục tôi khát nên uống nước mát.
Tôi rửa sạch hai bàn tay bẩn dưới vòi nước chảy.
- 2
nước
Hồ, sông, biển…
Định nghĩa tiếng Hàn: 호수, 강, 바다 등.
Cá không thể sống khi rời khỏi nước.
Mùa hè đến, bọn trẻ vui đùa thỏa thích dưới nước.
- 3
nước triều, thủy triều
Nước biển dâng lên rút xuống mang tính chu kỳ do lực hấp dẫn của mặt trời, mặt trăng...
Định nghĩa tiếng Hàn: 달, 태양 등의 인력에 의해 주기적으로 높아졌다 낮아졌다 하는 바닷물.
Khi nước rút, chồng tôi xuống bãi bùn bắt đầu đào sò.
Một lúc sau nước lại dâng lên nên chúng tôi vội vàng ra khỏi bãi bùn.
- 4
nước
Nước của cây hay nước của quả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나무의 수액이나 과일의 즙.
Tôi bẻ cành cây thì có nhựa trong suốt chảy ra.
Cắn một miếng dưa hấu, nước dưa mát lạnh ngọt ngào tràn ngập trong miệng.