Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 弟子đệ tử
- 1
đệ tử,học trò
Người từng nhận hay đang nhận sự dạy dỗ của thầy giáo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 스승으로부터 가르침을 받았거나 받고 있는 사람.
Đạo của người học trò là làm theo lời dạy của thầy.
Cứ đến Ngày Nhà giáo là nhiều học trò lại đến thăm thầy Park.