Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 比率tỉ suất
- 1
tỉ lệ
Tỉ lệ của giá trị nào đó về số hay lượng trở thành tiêu chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기준이 되는 수나 양에 대한 어떤 값의 비.
Trường tôi có tỉ lệ tăng học phí cao bất thường so với các trường khác.
Khi Internet trở nên phổ biến, tỉ lệ sử dụng Internet đã tăng bùng nổ.