Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 敎師giáo sư

  1. 1

    giáo viên

    Người có tư cách dạy học sinh ở trường mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 유치원, 초등학교, 중학교, 고등학교 등에서 자격을 갖추고 학생을 가르치는 사람.

    • Là giáo viên, tôi luôn nỗ lực để thấu hiểu học sinh.

    • Thầy Choi là giáo viên ngữ văn có năng lực, được cả học sinh lẫn phụ huynh công nhận.