Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gấp, gập
Gập vải hoặc giấy... lại làm thành nhiều lớp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 천이나 종이 등을 꺾어서 겹치게 하다.
Tôi gấp lá thư đã viết xong rồi cho vào phong bì.
Seunggyu gấp góc trang đang đọc dở rồi gập sách lại.
- 2
gấp, gập
Xếp giấy thành nhiều lớp và tạo thành hình dạng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 종이를 겹쳐지게 꺾어 모양을 만들다.
Anh trai gấp máy bay giấy bằng giấy màu rồi đưa cho em.
Tôi tặng bạn món quà sinh nhật là những con hạc giấy tự gấp.
- 3
gấp, gập
Xếp thành nhiều lớp các phần của vật đang được mở ra và làm giảm kích thước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 폈던 것을 본래의 모양으로 되게 하다.
Minjun gập gọng kính lại rồi đặt lên bàn.
Chiếc quạt này có thể gấp lại và mở ra nên rất tiện mang theo.
- 4
gác lại
Bỏ suy nghĩ hoặc từ bỏ ý kiến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각을 그만두거나 의견을 포기하다.
Tôi quyết định tạm gác ý kiến của mình lại để nghe ý kiến khác.
Mẹ đột nhiên lâm bệnh nguy kịch nên chuyện cưới xin tạm gác lại.