Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 這番giá phiên
- 1
lần kia, lần nọ
Thứ tự hoặc thời gian đã qua trước lúc đang nói.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 때 이전의 지나간 차례나 때.
Sợ lại ngã như lần trước, cô ấy thận trọng bước từng bước một.
Khác với bài viết lần trước đầy giễu cợt, trong bài này tác giả tạo nên bầu không khí rất tinh tế và giàu cảm xúc.