Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

저런

đó, kia

Định từ

  1. 1

    đó, kia

    Tính chất, hình dạng, trạng thái... như thế kia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상태, 모양, 성질 등이 저러한.

    • Tôi muốn làm loại công việc như thế kia, có thể giúp đỡ người khác.

    • Thật lạ là có thể học tốt ở cái bàn bừa bộn sách vở giấy tờ như thế kia.