Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자존심

jajonsim[자존심]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

lòng tự trọng

Danh từGốc Hán: 自尊心tự tôn tâm

  1. 1

    lòng tự trọng

    Lòng đề cao bản thân mình hoặc không chịu khuất phục trước người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 굽히지 않으려고 하거나 스스로를 높이려는 마음.

    • Seunggyu có lòng tự trọng cao nên không bao giờ xin lỗi người khác trước.

    • Dù lòng tự trọng không cho phép nhưng tôi đành phải vay tiền bạn.