Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
được
Khá tốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꽤 좋다.
Anh ấy hơi béo nhưng thật sự là một người đàn ông được.
Nhà tôi tuy hơi cũ nhưng ở cũng được.
- 2
không sao, không vấn đề gì
Không có vấn đề gì đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 별 문제가 없다.
Bây giờ tôi rất mệt nhưng nghỉ vài ngày chắc sẽ ổn thôi.
Bà tuy giờ mắt đã kém đi nhiều nhưng tai vẫn còn tốt.
- 3
không sao, cũng được
Không có gì thành vấn đề hay phải lo ngại nên có thể cho phép được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 걱정되거나 문제될 것이 없어 허락할 수 있다.
Tôi ngồi đây một chút được chứ ạ?
Về trước cũng được, mau về nhà đi.