Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trả, thanh toán
Trả số tiền phải trả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주어야 할 돈을 내주다.
Giám đốc Kim đã rất vất vả vì không thanh toán kịp số tiền còn lại của tòa nhà mới mua.
Tôi hạnh phúc nhất vào khoảnh khắc đi mua món đồ mình muốn, trả tiền và nhận lấy món đồ.
- 2
trải qua, làm được, gầy nên
Trải qua việc gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 겪어 내다.
Công ty chúng tôi đã tổ chức thành công sự kiện ra mắt sản phẩm mới.
Khi chế độ làm việc 5 ngày một tuần được áp dụng, số cặp đôi trẻ tổ chức đám cưới vào tối thứ Sáu đang dần tăng lên.