Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 任務nhiệm vụ
- 1
nhiệm vụ
Việc được giao. Hay việc được ủy thác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맡은 일. 또는 맡겨진 일.
Trung úy Kim nhận nhiệm vụ tiêu diệt quân địch từ cấp trên.
Tàu thăm dò sao Hỏa đã hoàn thành tốt nhiệm vụ tìm hiểu xem có sự sống trên sao Hỏa hay không và trở về Trái Đất.