Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 出張xuất trương
- 1
sự đi công tác
Sự tạm thời đến chỗ khác làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 임시로 다른 곳에 일하러 감.
Trưởng phòng Kim đi công tác nước ngoài để ký kết hợp đồng với Nhật Bản.
Vợ tôi thường xuyên đi công tác vắng nhà.