Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 業務nghiệp vụ
- 1
nghiệp vụ, công việc
Việc đảm nhận làm ở nơi làm việc...
Định nghĩa tiếng Hàn: 직장 등에서 맡아서 하는 일.
Bố tôi đã ngã quỵ vì công việc quá tải.
Khi có nhân viên mới vào phòng ban của chúng tôi, công việc của tôi giảm đi một nửa.