Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 作業tác nghiệp
- 1
sự tác nghiệp
Sự làm việc. Hoặc việc đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 함. 또는 그 일.
Công việc tôi được giao là sắp xếp tài liệu theo thời kỳ.
Chúng tôi quyết định xin phê duyệt của cấp trên trước khi đẩy nhanh công việc đang làm.
- 2
Việc làm có mục đích và kế hoạch nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 목적과 계획을 갖고 하는 일.
Cảnh sát đã xuất phát đến hiện trường vụ tai nạn và tiến hành công tác tìm kiếm người mất tích.
Sau hơn một năm làm việc vất vả, nhóm nghiên cứu đã công bố báo cáo cuối cùng.