Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

의지

sự tựa, cái tựa

1.Danh từGốc Hán: 依支y chi

  1. 1

    sự tựa, cái tựa

    Việc dựa cơ thể vào cái khác. Hoặc đối tượng làm như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것에 몸을 기댐. 또는 그렇게 하는 대상.

    • Tôi ngồi tựa người nghiêng vào giường và khóc nức nở.

    • Ông chống gậy và cẩn thận bước đi.

  2. 2

    sự dựa dẫm, cái dựa dẫm

    Việc dựa tâm trạng vào cái khác và nhận sự giúp đỡ. Hoặc đối tượng làm như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것에 마음을 기대어 도움을 받음. 또는 그렇게 하는 대상.

    • Khi tôi mất việc, chị gái là chỗ dựa cả về kinh tế lẫn tinh thần.

    • Nếu không có người làm chỗ dựa tinh thần như gia đình, chúng ta sẽ rất cô đơn và trống rỗng.

2.Danh từGốc Hán: 意志

  1. 1

    ý chí

    Lòng mong muốn thực hiện việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 이루고자 하는 마음.

    • Các cầu thủ của chúng ta đã bày tỏ ý chí mạnh mẽ nhất định giành chiến thắng ở World Cup lần này.

    • Người ý chí yếu thì tiêu cực và nhút nhát, còn người ý chí mạnh thì tích cực và dũng cảm.