Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 銀行ngân hàng
- 1
ngân hàng
Tổ chức đảm nhận việc quản lí tiền bạc của mọi người và cho vay tiền đối với người có nhu cầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들의 돈을 맡아 관리하고 필요한 사람에게 돈을 빌려주는 기관.
Mỗi tháng tôi gửi tiết kiệm ba trăm nghìn won vào ngân hàng.
Chúng tôi vay ngân hàng để mua nhà nhưng việc trả lãi hằng tháng thật vất vả.
- 2
ngân hàng (máu, đề thi…)
Tổ chức tập hợp và bảo quản cái bỗng nhiên trở nên cần thiết hay cái không thể dễ dàng tìm được lúc bình thường rồi trao cho người có nhu cầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 갑자기 필요해지는 것이나 평소에 쉽게 구할 수 없는 것 등을 모아서 보관해 두었다가 필요한 사람에게 내주는 기관.
Tôi đã hiến tủy xương cho ngân hàng tủy xương để giúp các bệnh nhân bị bệnh bạch cầu.
Trước kỳ thi, em tôi đã giải thử trước những đề thi cũ lấy từ ngân hàng đề.