Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    người khác

    Người khác không phải mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 내가 아닌 다른 사람.

    • Jisu nghĩ cho người khác hơn cho bản thân nên rất tích cực làm tình nguyện.

    • Chị tôi luôn quan tâm đến người khác và cố gắng giúp đỡ họ.

  2. 2

    người dưng, kẻ lạ

    Người không có quan hệ hoặc đã chấm dứt quan hệ với mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나와 관계가 없거나 관계가 끊어진 사람.

    • Vợ chồng họ ly hôn rồi trở thành người dưng.

    • Thấy em mình khác hẳn mọi khi, Yu-min cảm thấy em như người xa lạ.

2.Danh từGốc Hán: 男nam

  1. 1

    Người được sinh ra là nam giới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남성으로 태어난 사람.

    • Min-jun ghi "Nam" vào ô hỏi giới tính trong sơ yếu lý lịch.

    • Nghe nói anh đã đánh giá tốt bộ phim này phải không?

      Vâng. Bộ phim này đã thể hiện rất tinh tế tâm lý của nam và nữ khi yêu nhau.

3.Danh từGốc Hán: 南

  1. 1

    hướng Nam

    Một trong bốn phương hướng Đông, Tây, Nam, Bắc và là hướng la bàn chỉ về cực S.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 동서남북의 네 방위 중의 하나로 나침반의 에스 극이 가리키는 쪽.

    • Khi trời trở lạnh, chim di cư bay về phương nam.

    • Cứ đi tiếp về phía nam thêm hai tiếng nữa là đến quê.