Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

유학생

du học sinh

Danh từGốc Hán: 留學生lưu học sinh

  1. 1

    du học sinh

    Học sinh lưu trú, sống và học tập ở nước ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 외국에 머물러 살면서 공부하는 학생.

    • Các du học sinh lấy bằng ở nước ngoài đã đổ về giới học thuật trong nước rất đông.

    • Là du học sinh học ở nước ngoài nơi vật giá đắt đỏ, tôi chẳng dám nghĩ đến chuyện xa xỉ.