Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 中國 집trung quốc + 집
- 1
nhà hàng Trung Quốc
Nhà hàng bán món ăn Trung Quốc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 중국 요리를 파는 식당.
Quán ăn Trung Hoa ở khu tôi nổi tiếng nấu mì tương đen ngon.
Mỗi lần đi qua quán ăn Trung Hoa, tôi thường dừng bước vì mùi món Trung Hoa thơm phức.