Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

오랜만

oraenman[오랜만]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

lâu rồi mới lại~

Danh từ

  1. 1

    lâu rồi mới lại~

    Sau thời gian dài kể từ khi có việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 있은 때로부터 긴 시간이 지난 뒤.

    • Minjun đã gặp lại các bạn cấp ba sau một thời gian dài ở buổi họp lớp.

    • Jisu về quê và trải qua kỳ nghỉ, lâu lắm mới được ăn cơm mẹ nấu.