Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 癌nham

  1. 1

    ung thư

    Bệnh do tế bào trong các cơ quan của sinh vật lớn lên nên dần dần di căn sang cơ quan khác hay tạng phủ xung quanh, tạo nên khối u ác tính.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생물의 조직 안에서 세포가 자라나서 점점 주위의 조직이나 장기로 번져 가며 악성 종양을 일으키는 병.

    • Nghe nói bệnh nhân kia bị ung thư nên chỉ sống được vài tháng nữa.

    • Ông cụ này đã trải qua ba lần phẫu thuật cắt bỏ khối u ung thư gan.

  2. 2

    căn bệnh ung thư

    (cách nói ẩn dụ) Trở ngại lớn hay việc xấu khó sửa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 큰 장애나 고치기 어려운 나쁜 일.

    • Chiến tranh giống như căn bệnh ung thư hủy hoại hòa bình thế giới.

    • Cướp giật, ma túy, lừa đảo... chẳng khác gì ung nhọt của xã hội này.