Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 詩人thi nhân

  1. 1

    thi nhân, nhà thơ

    Người làm thơ chuyên nghiệp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전문적으로 시를 짓는 사람.

    • Thế giới riêng mà nhà thơ này muốn thể hiện qua thơ rất đa dạng.

    • Hồi cấp hai, đọc những bài thơ trong sách giáo khoa, tôi đã nuôi ước mơ trở thành nhà thơ.