Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

관객

khán giả, người xem, quan khách

Danh từGốc Hán: 觀客quan khách

  1. 1

    khán giả, người xem, quan khách

    Người xem các buổi thi đấu, phim, kịch, buổi hòa nhạc, biểu diễn múa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 경기, 영화, 연극, 음악회, 무용 공연 등을 구경하는 사람.

    • Trong buổi hòa nhạc lần này, khán giả hưởng ứng đặc biệt nhiệt tình.

    • Vở kịch vừa bắt đầu, khán giả nín thở đắm chìm vào diễn xuất của diễn viên.