Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 作家tác gia

  1. 1

    tác giả

    Người làm ra thơ, tiểu thuyết, kịch, kịch bản truyền hình, truyền thanh, tranh ảnh nào đó đầu tiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시, 소설, 연극, 방송 대본, 그림 등을 처음으로 만들어 내는 사람.

    • Trong tác phẩm này, cảm xúc độc đáo của tác giả được thể hiện rõ nét.

    • Ông ấy đoạt giải Nobel Văn học và trở thành nhà văn tầm cỡ thế giới.