Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

연예인

nghệ sĩ

Danh từGốc Hán: 演藝人diễn nghệ nhân

  1. 1

    nghệ sĩ

    Người làm những hoạt động nghệ thuật như ca hát, múa, biểu diễn như nghề nghiệp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연기나 노래, 춤 등의 연예 활동을 직업으로 삼고 있는 사람.

    • Dạo này có nhiều học sinh muốn trở thành người nổi tiếng.

    • Người nổi tiếng nhận được sự quan tâm của mọi người ở mọi mặt nên phải luôn cẩn thận.