소설가
tác giả tiểu thuyết, người viết tiểu thuyết
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 小說家tiểu thuyết gia
- 1
tác giả tiểu thuyết, người viết tiểu thuyết
Người chuyên viết tiểu thuyết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소설을 전문적으로 쓰는 사람.
Jisu, người đã đọc nhiều sách từ nhỏ, lớn lên đã trở thành tiểu thuyết gia.
Anh ấy đã thành danh với tư cách tiểu thuyết gia qua tác phẩm dựa trên câu chuyện có thật.