Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 市thị
- 1
thành phố
Khu vực hành chính địa phương lấy đô thị làm trung tâm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 도시를 중심으로 하는 지방 행정 구역.
Khi ngân sách thiếu hụt, thành phố quyết định bán đất thuộc sở hữu của thành phố.
Thị trưởng nói sẽ tuyển chọn nhân tài có năng lực vì sự phát triển của thành phố.
- 2
(chính quyền) thành phố
Cơ quan đảm trách công việc hành chính của thành phố.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시의 행정 사무를 맡아 보는 기관.
Dự án xây dựng đường lần này do thành phố đảm nhận.
Minjun là nhân viên hợp đồng nên không phải công chức thuộc thành phố.
2.Danh từGốc Hán: 時
- 1
giờ (sinh)
Thời khắc con người được sinh ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 태어난 시각.
Cậu sinh vào giờ nào?
Họ bắt đầu ca mổ lấy thai cho đúng giờ đã chọn.
3.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 時
- 1
giờ
Đơn vị thời gian thể hiện một phần khi chia một ngày thành hai mươi bốn phần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하루를 스물넷으로 나누었을 때 그 하나를 나타내는 시간의 단위.
Bây giờ là mấy giờ ạ?
Năm giờ chúng mình gặp nhau trước cổng trường nhé.
- 2
khi
Lúc hay trường hợp việc nào đó xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어날 때나 경우.
Khi xảy ra hỏa hoạn, hãy báo ngay cho số 119.
Khi gọi điện ở đây, xin hãy giữ yên lặng vì người khác.
4.Danh từGốc Hán: 詩
- 1
thơ, thơ ca
Tác phẩm văn học thể hiện cảm xúc và suy nghĩ của tác giả bằng hình thức có vần điệu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 글쓴이의 생각과 느낌을 리듬이 있는 형식으로 나타낸 문학 작품.
Khi ngâm thơ, phải đọc sao cho thể hiện được vần điệu của ngôn ngữ thơ.
Có cảm quan văn học xuất sắc, anh ấy đã sáng tác ngay tại chỗ một bài thơ cảm động và ngâm lên.