Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

세계

segye[세계]Sơ cấp · TOPIK IKhu vực

thế giới

Danh từGốc Hán: 世界thế giới

  1. 1

    thế giới

    Tất cả các nước trên trái đất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지구 위에 있는 모든 나라.

    • Anh ấy quyết tâm chinh phục những ngọn núi cao nhất của bảy châu lục trên thế giới.

    • Ngày nay các công ty làm ra sản phẩm có thể cạnh tranh không chỉ ở thị trường trong nước mà cả thị trường thế giới.

  2. 2

    khối các nước

    Tất cả quốc gia ở khu vực nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 지역에 있는 모든 국가.

    • Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, thế giới Đông Á đã thay đổi rất lớn.

    • Dù là thế giới cộng sản hay thế giới tư bản, mục tiêu đều là tạo ra một xã hội mà mọi người cùng sống sung túc.

  3. 3

    thế giới

    Lĩnh vực nào đó hay xã hội đặc thù, hoặc lĩnh vực đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 분야나 특정 사회, 또는 그 영역.

    • Con người thường tái hiện thế giới tưởng tượng qua phim ảnh hay tiểu thuyết.

    • Tôi rơi nước mắt cầu nguyện cho mẹ được về thế giới cực lạc.