Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nơi, chốn
Địa điểm hay vị trí nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 장소나 위치.
Khi đến nơi có cảnh đẹp, tôi luôn chụp ảnh.
Quê hương nơi tôi sinh ra và lớn lên là nơi quen thuộc nhất với tôi.
- 2
nơi, chốn, chỗ
Địa điểm hay vị trí mang tính trừu tượng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 추상적인 장소나 위치.
Ngôi nhà có vợ và các con tôi là nơi tràn ngập yêu thương.
Sau khi bố mẹ mất, tôi không còn nơi nào để nương tựa.
- 3
chỗ, nơi
Đơn vị đếm vị trí hay địa điểm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 장소나 위치를 세는 단위.
Một năm qua, tôi đã đi du lịch nhiều nơi như Mỹ, Nhật Bản.
Trụ sở chính của công ty chúng tôi ở Seoul, có chi nhánh ở hai nơi là Busan và Gwangju.