Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

서울

seoul[서울]Sơ cấp · TOPIK IKhu vực

thủ đô

Danh từ

  1. 1

    thủ đô

    Nơi có chính phủ trung ương của một nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라의 중앙 정부가 있는 곳.

    • Trung Quốc lấy Bắc Kinh làm thủ đô.

    • Thủ đô của một nước là trung tâm chính trị.

  2. 2

    Xơ-un

    ThànThành phố đặc biệt ở giữa bán đảo Hàn. Là thủ đô của Hàn Quốc và là trung tâm chính trị, kinh tế, công nghiệp, xã hội, văn hóa, giao thông. Được bao bọc bởi các ngọn núi như núi Bukhan, núi Kwanak… và ở giữa có sông Hàn chảy qua.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한반도 중앙에 있는 특별시. 한국의 수도이자 정치, 경제, 산업, 사회, 문화, 교통의 중심지이다. 북한산, 관악산 등의 산에 둘러싸여 있고 가운데로는 한강이 흐른다.