Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수

su[수]Sơ cấp · TOPIK ISố

số, số lượng

1.Danh từGốc Hán: 數số

  1. 1

    số, số lượng

    Giá trị thể hiện khi đếm sự vật có thể đếm được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 셀 수 있는 사물을 세어서 나타낸 값.

    • Số lượng từ vựng được thu thập trong cuốn từ điển đó là bốn trăm nghìn.

    • Nhà hát đó có số lượng người có thể chứa bị giới hạn.

  2. 2

    số

    Khái niệm thể hiện danh từ hay đại từ là một hay nhiều, trong ngữ pháp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문법에서, 명사, 대명사가 하나 또는 여럿임을 나타내는 개념.

    • Mỗi ngôn ngữ có cách biểu thị số lượng của sự vật khác nhau.

    • Trong tiếng Hàn, muốn biểu thị số nhiều của "saram" (người) thì chỉ cần thêm "deul" như "saramdeul" để thể hiện số lượng.

2.Danh từGốc Hán: 水

  1. 1

    thứ tư

    Ngày thứ ba của một tuần khi lấy thứ hai làm chuẩn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일을 기준으로 한 주의 셋째 날.

    • Công ty chúng tôi tổ chức hội thao trong ba ngày từ thứ Hai đến thứ Tư.

    • Bố mẹ đi du lịch nên tôi phải trông em vào thứ Hai, thứ Ba và thứ Tư.