Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
tất cả, toàn thể
Toàn bộ không chừa lại hay không sót cái nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남거나 빠진 것이 없는 전체.
Những người ở đây không phải là tất cả học sinh lớp tôi.
Bố tập hợp tất cả mọi người trong gia đình lại, nói rằng có chuyện quan trọng.
2.Phó từ
- 1
mọi
Tất cả mà không bỏ sót .
Định nghĩa tiếng Hàn: 빠짐없이 다.
Tất cả chúng ta hãy cùng nhau hát nào.
Tôi lỡ làm đổ hết nước trong chai.
- 2
tất cả
Gộp chung hết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다 합쳐서.
Gia đình tôi có tất cả bốn người.
Mua sách tốn tất cả ba mươi nghìn won.