Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đại từ
- 1
hướng đó
Từ chỉ chỗ hay hướng gần với người nghe.
Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람에게 가까운 곳이나 방향을 가리키는 말.
Tôi sẽ đến ngay, cứ ở yên chỗ đó.
Chỗ đó nguy hiểm, hãy lại gần đây.
- 2
hướng đó
Từ chỉ chỗ hay hướng mà cả người nói lẫn người nghe đều đã biết đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람과 듣는 사람이 이미 알고 있는 곳이나 방향을 가리키는 말.
Tôi rành đường ở vùng đó nên để tôi dẫn đường cho.
Nếu phía đó cũng không có đường thì rốt cuộc phải đi đâu chứ?
- 3
người đó, người ấy
Từ chỉ người mà cả người nói lẫn người nghe đều đã biết đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람과 듣는 사람이 이미 알고 있는 사람을 가리키는 말.
Có vẻ phía bên kia mong rằng chúng ta không biết sự thật đó.
Tôi thích cô ấy nhưng phía cô ấy lại chẳng ưng tôi chút nào.
- 4
đằng ấy, bạn, cậu, mày, các cậu, các bạn
Từ dùng để chỉ người nghe hoặc những người nghe.
Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람 또는 듣는 사람들을 가리키는 말.
Đừng chỉ nghĩ đến lợi ích của phía anh, hãy xét cả hoàn cảnh của tôi nữa.
Nếu phía anh đã làm như vậy thì tôi cũng có tính toán của mình.