Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từ
- 1
số năm
Số cộng thêm một vào bốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 넷에 하나를 더한 수.
Muốn chuyển nhà thì cần ít nhất năm người.
Gia đình tôi có năm người: mẹ, bố, anh trai, em và tôi.
2.Định từ
- 1
năm
Số cộng thêm một vào bốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 넷에 하나를 더한 수의.
Gia đình tôi có tất cả năm người.
Trong hộp bút có năm cây bút chì và một cục tẩy.