Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    bàn tay

    Bộ phận của cơ thể nằm ở cuối cổ tay, dùng khi sờ hay nắm cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 팔목 끝에 있으며 무엇을 만지거나 잡을 때 쓰는 몸의 부분.

    • Anh tôi tay to nên có thể cầm cả quả bóng rổ bằng một tay.

    • Trước khi ăn phải rửa tay sạch sẽ.

  2. 2

    ngón tay

    Bộ phận được chia làm năm phần ở cuối tay người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 손끝의 다섯 개로 갈라진 부분.

    • Anh Min-jun cầu hôn tôi và đeo nhẫn vào ngón tay tôi.

    • Con trai tôi bấm đầu ngón tay đếm từng ngày chờ đến ngày dã ngoại.

  3. 3

    tay làm

    Người làm việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일하는 사람.

    • Tiệc sinh nhật bà có quá nhiều khách nên thiếu người chuẩn bị đồ ăn.

    • Công trường thừa người nên hơn một nửa số công nhân đã về nhà.

  4. 4

    tay nghề

    Sức mạnh, nỗ lực hay kĩ thuật của con người trong khi làm việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 하는 데 드는 사람의 힘이나 노력, 기술.

    • Việc này tốn quá nhiều công sức nên khó mà làm một mình hết được.

    • Chúng ta hãy cùng đứng lên, bằng chính đôi tay của tất cả chúng ta vượt qua khủng hoảng này.