Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소비자

người tiêu dùng

Danh từGốc Hán: 消費者tiêu phí giả

  1. 1

    người tiêu dùng

    Người bỏ tiền ra mua sản phẩm hoặc dịch vụ do người sản xuất tạo ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생산자가 만든 물건이나 서비스 등을 돈을 주고 사는 사람.

    • Từ ngày mai, quảng trường này sẽ có phiên chợ nông sản trực tiếp, nơi nhà sản xuất và người tiêu dùng có thể gặp nhau.

    • Tổ chức bảo vệ người tiêu dùng nỗ lực giải quyết nhiều thiệt hại mà người tiêu dùng gặp phải trong quá trình mua hàng.