Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 從業員tòng nghiệp viên
- 1
nhân viên, công nhân viên
Người chuyên tâm và dồn sức lực vào nghiệp vụ nào đó ở nơi làm việc...
Định nghĩa tiếng Hàn: 직장 등에서 어떤 업무에 종사하는 사람.
Tôi gọi nhân viên nhà hàng để gọi món.
Công ty chúng tôi, kể cả giám đốc, có bảy mươi phần trăm nhân viên là nữ.