Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사업가

nhà kinh doanh

Danh từGốc Hán: 事業家sự nghiệp gia

  1. 1

    nhà kinh doanh

    Người chuyên làm kinh doanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전문적으로 사업을 하는 사람.

    • Anh ấy đã nghỉ việc ở công ty cũ và chọn con đường làm doanh nhân.

    • Mọi người nghĩ anh ấy khôn ngoan, táo bạo và quyết đoán nên có tố chất của một doanh nhân.