Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

색깔

saekkkal[색깔]Sơ cấp · TOPIK IMàu sắc

màu sắc

Danh từGốc Hán: 色 깔sắc + 깔

  1. 1

    màu sắc

    Màu hay sắc mà vật thể phát ra khi bắt ánh sáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛을 받아 물체가 나타내는 빛이나 색.

    • Có lẽ vì quá lạnh mà màu môi của Jisu chuyển sang xanh tái.

    • Các ca sĩ đang mặc trang phục sân khấu màu sắc rực rỡ để biểu diễn.

  2. 2

    nét đặc sắc

    Khuynh hướng của tư tưởng hay tính cách được thể hiện rõ rệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뚜렷이 드러나는 성격 또는 사상의 경향.

    • Tiểu thuyết của anh ấy có màu sắc độc đáo khác với người khác.

    • Anh ta đã che giấu màu sắc chính trị của mình cho đến khi nắm được quyền lực trong tổ chức.