Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

상처

vết thương

Danh từGốc Hán: 傷處thương xử

  1. 1

    vết thương

    Chỗ bị thương do làm bị thương cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸을 다쳐서 상한 자리.

    • Tôi chỉ va nhẹ cánh tay vào cửa mà vết thương lại sâu.

    • Để xóa sẹo do vết thương để lại thì phải bôi thuốc đều đặn.

  2. 2

    vết thương lòng, nỗi đau

    Việc đau lòng do bị thiệt hại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 피해를 당해 마음이 아픈 일.

    • Tôi bị tổn thương nặng nề khi bạn gái nói lời chia tay.

    • Anh ấy cố gắng vui vẻ hòa nhập với bạn bè để xoa dịu trái tim bị tổn thương.