Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sắc màu
Màu của vật thể phát ra khi gặp được ánh sáng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빛을 받아 나타나는 물체의 색.
Cô ấy đang mặc bộ hanbok màu sắc tươi tắn.
Khi xuân đến, ngọn núi này sẽ nhuộm đủ màu sắc rực rỡ.