Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trải
Mở ra đặt xuống mặt sàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바닥에 펴 놓다.
Chúng tôi trải chiếu lên bãi cỏ và ăn trưa.
Trời trở lạnh nên tôi đã trải thảm xuống sàn.
- 2
dọn, bày
Bày hàng hóa ra để bán.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 팔려고 내놓다.
Ông bán hàng rong này dù mưa hay gió vẫn ra bày hàng buôn bán.
Gió thổi mạnh làm những món hàng vất vả bày ra trở nên lộn xộn.
- 3
giăng khắp, tứ phía
Cho mượn tiền chỗ này chỗ nọ hay mượn nợ chỗ này chỗ kia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 여기저기 빌려주거나 빚을 여기저기 만들어 놓다.
Ông Kim cho vay tiền khắp nơi để thu lãi.
Chỉ riêng số nợ mà Yeong-su vay khắp nơi để xoay vốn kinh doanh đã hơn một tỷ won.
- 4
lót
Đặt cái gì bên dưới và đè lên trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 밑에 놓고 그 위를 누르다.
Xin hãy lót đệm ngồi rồi ngồi cho thoải mái.
Seung-gyu vội ngồi đè lên số tiền đang cầm trên tay để giấu đi.