Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 北bắc

  1. 1

    Bắc

    Phía chỉ cực N của la bàn, là một trong 4 phương vị Đông Tây Nam Bắc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 동서남북 네 방위의 하나로, 나침반의 엔 극이 가리키는 쪽.

    • Khi quân địch xâm lược vào phía nam làng, mọi người chạy lánh nạn lên phía bắc.

    • Phải đi về phía bắc mà không có la bàn nên tôi chẳng biết đâu vào đâu cả.

      Muốn đi về phía bắc thì cứ đi lên theo hướng ngọn núi thấy đằng kia là được.