Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 法的pháp đích
- 1
tính pháp lý
Việc tuân theo pháp luật
Định nghĩa tiếng Hàn: 법에 따른 것.
Cặp vợ chồng đó đã ly hôn về mặt pháp lý.
Cần có hình phạt pháp lý đối với người chịu trách nhiệm về sự việc đó.
2.Định từGốc Hán: 法的
- 1
mang tính pháp lý
Theo luật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 법에 따른.
Hướng dẫn đó không có hiệu lực pháp lý.
Chủ trương của công ty hoàn toàn không có căn cứ pháp lý nào.