Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
đã
Một cách nhanh hơn suy nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각보다 빠르게.
Cậu và tớ quen nhau đã hơn mười năm rồi.
Mùa đông còn chưa qua hết mà các cửa hàng quần áo đã treo đồ mùa xuân rồi.
- 2
đã lâu trước đây
Đã lâu trước đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 오래전에.
Ji-su đã đến chỗ hẹn từ trước và đang đợi tôi.
Min-jun đã mặc kiểu quần áo đang thịnh hành bây giờ từ mấy năm trước rồi.